Hà Nội Ford - Đại lý ủy quyền số #1 của Ford tại Việt Nam
Địa chỉ: 311-313 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline 0837 42 9999
TRANSIT BẢN TIÊU CHUẨN
Dòng xe: Transit

845.000.000đ Trả trước: 0đ

Ưu đãi và khuyến mãi đang có

Báo giá xe tốt nhất thị trường

Nhiều quà tặng hấp dẫn

Tư vấn mua xe trả góp với lãi suất thấp nhất

Hỗ trợ làm đăng ký, đăng kiểm

Hỗ trợ giao xe tận nhà

Đang áp dụng
Động cơ Camera lùi Số chỗ Số cửa Hộp số
Turbo Diesel 2.4L - TDCi Không 16 chỗ 3 cửa Số tay 6 cấp
Công suất Nhiên liệu Kích thước xe Kích thước lốp
140/ 3500 Dầu 5780 x 2000 x 2360 215 / 75R16
Thư viện ảnh
Bạn cần tư vấn?
Hotline: 0837 42 9999
Ngoại thất & nội thất

Lưới tản nhiệt đặc trưng

Lưới tản nhiệt mới giúp chiếc xe có thiết kế ngoại thất cao cấp và tinh tế hơn.

Đèn Halogen Projector

Đèn Halogen Projector có dải LED chạy ban ngày được thiết kế để giúp bạn luôn sẵn sàng cho mọi hành trình, bất kể khi đi [...]

Thiết kế mới tiện nghi

Ford Transit Mới thu hút mọi sự chú ý với thiết kế ngoại thất ấn tượng kết hợp cùng nội thất hoàn toàn mới, cao cấp và [...]

Động cơ Turbo 2.2L mới cùng Hộp số 6 cấp

Động cơ Turbo Diesel 2.2L - TDCi nhạy bén kết hợp cùng hộp số 6 cấp cho công suất lên tới 136 mã lực, cực tiết kiệm nhiên liệu đồng [...]

An toàn và Tính năng

Cửa trượt mở rộng tối đa

Ra vào xe chưa bao giờ dễ dàng đến thế với cửa trượt mở rộng tối đa. Chế độ trượt mở rộng giúp tăng tính tiện nghi và đa dụng [...]

Bảng Điều khiển Trung tâm

Nâng tầm kết nối với màn hình cảm ứng 10,1 inch cho phép điều hướng nhanh hơn và chính xác hơn.

An toàn trên mọi hành trình

Không phải lo lắng bất cứ điều gì, bạn chỉ việc tập trung lái xe bởi Ford Transit thực sự là người đồng hành đáng tin cậy trên [...]

Chất lượng hàng đầu

Ford Transit chính là kết tinh của gần 60 năm kinh nghiệm thiết kế và chế tạo xe thương mại theo tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu

Thông số kỹ thuật
TRANSIT BẢN TIÊU CHUẨN
 
HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16
Cỡ lốp 215 / 75R16
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) -
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực
 
HỆ THỐNG TREO
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
 
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng không tải (kg) 2455
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740
 
TRANG BỊ CHÍNH
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Túi khí cho người lái
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
 
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Chắn bùn trước sau
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Tựa đầu các ghế
Túi khí cho người lái
Vật liệu ghế Vải
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh
Tiêu chuẩn khí thải Euro Stage 4
 
ĐỘNG CƠ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 140/3500
Dung tích xi lanh 2402
Hộp số 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6